蹄
đềNôm đế
Hán Việt: đề · Pinyin: tí · Nôm: đế
Tổng quan
Nguyên là chữ đề [蹄]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tí |
|---|---|
| Hán Việt | đề |
| Âm Nôm | đế |
| Quảng Đông | tai4 |
| Mân Nam | te5 |
| Nhật Bản | HIZUME |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄊㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Phản thiết | 杜奚切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Móng chân giống thú. Như mã đề [馬蹄] vó ngựa. Cái lưới đánh thỏ. Hai chân sát vào nhau
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đế đế đèn, đế giày [Eng: lamp stand, sole (of a shoe or boot)]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trư linh trạch tả hạt cây mã đề
- Bảng Tra Chữ Nôm đề mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) [Eng: plantain]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.獸足趾端的角質變形物,後借以通稱獸足。如:「馬蹄」、「牛蹄」。 2.古代的一種捕獸器。如:「筌蹄」。 [動] 踢。唐.柳宗元〈三戒.黔之驢〉:「驢不勝怒,蹄之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹄〈名〉 (形声。从足,本义牛、马、猪、羊等有蹄类哺乳动物足趾前部的典型角质覆盖物,以将趾的末端几乎全部包裹住,又指有角质保护物的脚) 同本义 马候蹄。--《谷梁传·昭公八年》。释文蹄,马足也。” 马蹄可以践霜雪。--《庄子·马蹄》 驴不胜怒蹄之。(蹄,用如动词踢。)--唐·柳宗元《三戒》 又如牛蹄; 马蹄; 猪蹄; 蹄涔(留有牛马脚迹的小池塘); 蹄洼(留有蹄迹的小水塘); 蹄道(有着兽蹄鸟迹的走道); 蹄蚤(蹄趾与脚爪); 蹄书(诏令; 诏书。因用赫蹄纸书写,故称) 指牲口 如蹄尾(泛指禽兽); 蹄腿(牲畜的腿部 蹄(蹏)tí马、牛、羊、猪等趾端的角质保护物。又指有角质保护物的脚马~。猪~子。 蹄dì 1.踢。 2.踩,踏。
Eng
- CC-CEDICT hoof, pig's trotters
- CC-CEDICT variant of 蹄[ti2]
- JMdict hoof
ja
- JMdict 蹄(ひづめ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:蹏【廣韻】杜奚切【集韻】【韻會】田黎切【正韻】杜兮切,𠀤音題。【釋名】蹄,底也。【羣經音辨】獸足也。【易·說卦】爲薄蹄。【儀禮·士喪禮】其實特豚,四鬄去蹄。【穀梁傳·昭八年】馬侯蹄。 又【集韻】大計切,音弟。踶或作蹄,躗也。【羣經音辨】足相躗曰蹄。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蹏 · 𨀭 · 𨂶 · 𨄪 · 蹏 · 蹏