言重

yán zhòng ngôn trọng

Hán Việt: ngôn trọng · Pinyin: yán zhòng

Tổng quan

nói nghiêm túc | phóng đại

Cấu tạo: (ngôn) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói nghiêm túc | phóng đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.慎重出言。唐.杜荀鶴〈辭九江李郎中入關〉詩:「願開言重口,薦與分深人。」 2.言語過當。多為受言者對發言者的謙詞。《文明小史》第四六回:「領教兩字,太言重了,如不以小弟為不肖,小弟倒有幾句話要告訴勞兄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话慎重; 指话说得过重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话慎重。 2.指话说得过重。

Eng

  • CC-CEDICT to speak seriously|to exaggerate
  • Cihui 言重 yánzhòng v.p. 1. speak seriously 2. exaggerate