重

zhòngtrọngNôm trửng

Hán Việt: trọng · Pinyin: zhòng · Nôm: trửng

Tổng quan

Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng [輕重] nặng nhẹ

重临 · 重九 · 重于 · 重五 · 重价 · 重任 · 重传 · 重伤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòng
Hán Việttrọng
Âm Nômchồng
Quảng Đôngcung3
Mân Namtāng
Nhật BảnOMOI
Hàn Quốc중
Chú âmㄓㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdryung
Baxter-Sagart[m]-troŋ
Hán ngữ Thượng cổ[m]-troŋ
Phản thiết直龍切
Thanh mẫu澄
Vận鍾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng [輕重] nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng. Vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng. Tính cái sức chống chọi của vật này với vật kia gọi là trọng lượng [重量], khoa học nghiên cứu về cái lẽ của sức, định sức, động sức giúp gọi là trọng học [重學] hay lực học [力學], v.v. Coi trọng, không dám khinh thường. Như trịnh trọng [鄭重], nghiêm trọng [嚴重], v.v. Tôn trọng. Như quân tử tự trọng [君子自重] người quân tử tôn trọng lấy mình. Chuộng. Như trọng nông [重農] chuộng nghề làm ruộng. Quá. Như trọng bệnh [重病] bệnh nặng quá, trọng tội [重罪] tội nặng quá…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trọng 重 ◎ Thiết âm: trụng. đgt. trái với khinh. Người tham phú quý người hằng trọng, ta được thanh nhàn ta sá yêu (Mạn thuật 24.3)‖ (Tự thán 99.7)‖ (Bảo kính 145.3)‖ (Giới sắc 190.2)‖ (Mai thi 225.2)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chuộng 重 ◎ Đọc âm THV [NĐC Việt 2011]. AHV: trọng. đgt. đọc theo âm THV, trong sùng chuộng. cđ sùng chuộng. Ở ngọt thì hơn, nhiều kẻ chuộng, quá chua liền ủng có ai màng (Bảo kính 147.3, 161.3)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chồng 重 ◎ AHV: trùng. Chữ “trùng” trong Hán văn nghĩa là “làm cho tăng thêm” (động từ), như “thế là làm tăng thêm sự bất đức của ta” (是重吾不德也) [Hán thư]. Có khi còn là lượng từ với nghĩa “tầng, lớp, chồng”, như câu “Chung Sơn chỉ cách mấy lớp núi” (鍾山只隔數重山) [Vương An Thạch]. Tiếng Việt còn bảo lưu âm “chồng” với tư cách lượng từ và động từ, ví dụ “chồng một chồng sách”. Ngoài ra còn song thức: trập trùng / chập chồng. Xét, trập / chập gốc Việt, trùng / chồng gốc Hán. Âm HTC: *drjuŋ (Lý Phương Quế), *drjoŋ (Baxter).x. trập. Tương ứng ch- (HHV) tr- (AHV): chiềng trình呈, (che) chắn trấn鎮, chìm…
  • Giản Dị Hán Nôm chõng giường chõng [Eng: bed and narrow bamboo bed]
  • Giản Dị Hán Nôm trửng trửng (chơi đùa) [Eng: to play]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trọng xem trọng [Eng: to attach much importance to something]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phương này trọng nữa ngàn vàng
  • Bảng Tra Chữ Nôm trộng nuốt trộng (trửng) [Eng: to swallow up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chồng chồng chất, chồng đống [Eng: to heap up, to pile up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chuộng chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng [Eng: to value above other things, to pamper, to like/love]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trùng núi trập trùng [Eng: the mountain is rolling]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trụng trụng (nhúng) nước sôi [Eng: to dip in hot water]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuộng Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuộng Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chuộng Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 物體或人體的分量。如:「物重」、「體重」。 [形] 1.物體的分量大。與「輕」相對。如:「這塊石頭比那塊木頭重。」 2.濃、厚。如:「口味重」、「顏色重」。《呂氏春秋.季春紀.盡數》:「凡食無彊厚味,無以烈味,重酒,是以謂之疾首。」 3.嚴峻的。如:「重刑」、「重罰」。 4.要緊的。如:「庫房重地」。 5.劇烈的。如:「重病」。 6.價值高的。如:「重酬」、「重器」。 [動] 1.比……為重。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「人固有一死,或重於泰山,或輕於鴻毛。」 2.尊敬。如:「尊重」、「敬重」。 3.偏好。如:「重色輕友」。 4.增加。《呂氏春秋.季夏紀.制樂》:「今故興事動眾以增國城,是重吾罪也。」《漢書.卷四.文帝紀》:「今縱不能博求天下賢聖有德之人而嬗天下焉,而曰豫建太子,是重吾不德也。」 [副] 1.謹慎。如:「安土重遷」。《荀子.議兵》:「重用兵者強,輕用兵者弱。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「古人所以重施刑於大夫者,殆為此也。」 2.每每、屢次。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕又佴之蠶室,重為天下觀笑。」唐.白居易〈渭村雨歸〉詩:「復茲夕陰起,野色重蕭條。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重 chong (字源见重”) 重复,重叠 四阿重屋。--《考工记·匠人》。注复笮也。” 设重帘。--《周礼·掌次》 余将董道而不豫兮,固将重昏而终身。--屈原《涉江》 王无重世之德。--《史记·春申君传》 重金兼紫。--《后汉书·吕强传》 圜有九重,孰营度之?--《楚辞·天问》 又如这两个例子重了; 重句(重复的文句); 重字(重复的字); 重卦(重叠八卦); 重席(重叠的垫席); 重轩(双重栏杆) 双,成对 盖二以重。--《仪礼·少牢礼》 又如重五(阴历五月初五日,即端阳节); 重瞳(传说舜与

Eng

  • CC-CEDICT to repeat, repetition, again, re-, classifier: layer
  • CC-CEDICT heavy, serious, to attach importance to
  • JMdict -fold
  • JMdict -ply
  • JMdict jūbako
  • JMdict multi-tiered food box

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𡍴【唐韻】柱用切【集韻】【韻會】儲用切,𠀤音緟。【說文】厚也。【增韻】輕之對也。【易·繫辭】夫茅之爲物薄,而用可重也。【禮·王制】輕任幷,重任分。 又【廣韻】更爲也。【博雅】重,再也。 又難也。【戰國策】臣之所重處重留也。【註】重,猶難也。【前漢·淮南王傳】文帝重自切責之。【註】如淳曰:重,難也。 又貴也。【戰國策】張儀之殘樗里疾也,重而使之。【註】重,猶貴也。 又尊也。【禮·祭統】所以明周公之德,而又以重其國也。【註】重,猶尊也。 又尚也。【禮·緇衣】臣儀行不重辭。【註】重,猶尚也。【疏】爲臣之法,不尚虛華之辭。 又數也。【左傳·襄四年】武不可重,用不恢于夏家。【註】重,猶數也。 又甚也。【禮·檀弓】子之哭也,壹似重有憂者。【戰國策】今富摰能而公重不相善也。【註】重猶甚也。 又【淮南子·汜論訓】古者,人醇,工龎,商朴,女重。【註】女重,貞正無邪。 又【戰國策】軍重踵高宛。【註】重,輺重也。【前漢·張耳𨻰餘傳】從閒路絕其輺重。 又星名。【博雅】歲星謂之重星。 又縣名。【前漢·地理志】重平縣,屬渤海郡。 又山名。【山海經】有重隂之山。 又木名。【博雅】重皮,厚朴也。 又【集韻】【韻會】柱勇切【正韻】直隴切,𠀤音𢝆。【集韻】厚也,善也,愼也。【五音集韻】多也。【韻會】毛氏曰:凡物不輕而重,則上聲。因其可重而重之,與再重、鄭重,皆去聲。○按《說文》柱用切,厚也,卽與輕重義同。《集韻》柱勇切,愼也,卽與鄭重義同。上去雖有二音,𠀤無二義。古人三聲通用,必謂上去異訓,不可通押,此宋人拘泥之過也。 又【廣韻】直容切【韻會】傳容切,𠀤音褈。【廣韻】複也,疊也。【易·乾卦】九三重剛而不中。【疏】上下俱陽,故重剛也。【書·舜典】重華協于帝。【禮·禮器】天子之席五重,諸侯之席三重,大夫再重。【楚辭·九辯】豈不鬰陶而思君兮,君之門以九重。 又穀名。【詩·豳風】黍稷重穋。【傳】後熟曰重。【釋文】重,直容切,先種後熟曰重。又作穜,音同。 又多也。【左傳·成二年】重器備。【註】重,猶多也。【釋文】直恭切。 又累也。【詩·小雅】無思不憂,祇自重兮。【箋】重,猶累也。【釋文】直龍切,又直用切。 又【爾雅·釋天】太歲在辛曰重光。【釋文】直龍切。 又地名。【左傳·僖三十一年】臧文仲往宿於重館。【註】高平方與縣西北有重鄕城。【釋文】直龍切。 又車名。【詩·衞風】猗重較兮。【傳】重較,卿士之車。【釋文】直恭切。 又屋承霤也。【禮·檀弓】池視重霤。【疏】重霤,屋承霤也,以木爲之。【釋文】直容切。 又地名。【左傳·襄十七年】衞孫蒯田于曹隧,飮馬于重丘。【註】重丘,曹邑。 又人名。【書·呂𠛬】乃命重黎。【傳】重卽羲,黎卽和。【釋文】直龍切。 又姓…

Thuyết Văn

厚也。 从壬。東聲。 凡重之重皆从重。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

者、也。厚斯重矣。引伸之爲鄭重、重曡。古衹平聲。無去聲。 柱用切。九部。

【重】 (trọng ⟨trùng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 壬 (nhăm) , Thanh phù (聲符): 東 (đang) Phiên thiết: Trụ dụng thiết Thượng tự: 柱 (trụ) , Hạ tự: 用 (dụng) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trống (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hậu (Chiều dày.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡍴 · 𡍺 · 𡒀 · 𨤣