zhòng trọng

Hán Việt: trọng · Pinyin: zhòng

Tổng quan

trửng trửng (chơi đùa) [Eng: to play]

重临 · 重九 · 重于 · 重五 · 重价 · 重任 · 重传 · 重伤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòng
Hán Việttrọng
Quảng Đôngcung3
Mân Namtāng
Nhật BảnOMOI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdryung
Baxter-Sagart[m]-troŋ
Hán ngữ Thượng cổ[m]-troŋ
Phản thiết直龍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là {khinh trọng} [輕重] nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là {trọng}. Vì thế nên tiếng to cũng gọi là {trọng}. Tính cái sức chống chọi của vật này với vật kia gọi là {trọng lượng} [重量], khoa học nghiên cứu về cái lẽ của sức, định sức, động sức…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trộng nuốt trộng (trửng) [Eng: to swallow up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chồng chồng chất, chồng đống [Eng: to heap up, to pile up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chuộng chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng [Eng: to value above other things, to pamper, to like/love]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trùng núi trập trùng [Eng: the mountain is rolling]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trụng trụng (nhúng) nước sôi [Eng: to dip in hot water]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuộng Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuộng Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chuộng Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 物體或人體的分量。如:「物重」、「體重」。 [形] 1.物體的分量大。與「輕」相對。如:「這塊石頭比那塊木頭重。」 2.濃、厚。如:「口味重」、「顏色重」。《呂氏春秋.季春紀.盡數》:「凡食無彊厚味,無以烈味,重酒,是以謂之疾首。」 3.嚴峻的。如:「重刑」、「重罰」。 4.要緊的。如:「庫房重地」。 5.劇烈的。如:「重病」。 6.價值高的。如:「重酬」、「重器」。 [動] 1.比……為重。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「人固有一死,或重於泰山,或輕於鴻毛。」 2.尊敬。如:「尊重」、「敬重」。 3.偏好。如:「重色輕友」。 4.增加。《呂氏春…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重 chong (字源见重”) 重复,重叠 四阿重屋。--《考工记·匠人》。注复笮也。” 设重帘。--《周礼·掌次》 余将董道而不豫兮,固将重昏而终身。--屈原《涉江》 王无重世之德。--《史记·春申君传》 重金兼紫。--《后汉书·吕强传》 圜有九重,孰营度之?--《楚辞·天问》 又如这两个例子重了;重句(重复的文句);重字(重复的字);重卦(重叠八卦);重席(重叠的垫席);重轩(双重栏杆) 双,成对 盖二以重。--《仪礼·少牢礼》 又如重五(阴历五月初五日,即端阳节);重瞳(传说舜与

Eng

  • CC-CEDICT to repeat|repetition|again|re-|classifier: layer
  • CC-CEDICT heavy|serious|to attach importance to

ja

  • JMdict -fold|-ply
  • JMdict jūbako|multi-tiered food box|heavy|serious|extreme

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𡍴【唐韻】柱用切【集韻】【韻會】儲用切,𠀤音緟。【說文】厚也。【增韻】輕之對也。【易·繫辭】夫茅之爲物薄,而用可重也。【禮·王制】輕任幷,重任分。 又【廣韻】更爲也。【博雅】重,再也。 又難也。【戰國策】臣之所重處重留也。【註】重,猶難也。【前漢·淮南王傳】文帝重自切責之。【註】如淳曰:重,難也。 又貴也。【戰國策】張儀之殘樗里疾也,重而使之。【註】重,猶貴也。 又尊也。【禮·祭統】所以明周公之德,而又以重其國也。【註】重,猶尊也。 又尚也。【禮·緇衣】臣儀行不重辭。【註】重,猶尚也。【疏】爲臣之法,不尚虛華之辭。 又數也。【左傳·襄四年】武不可重,用不恢于夏家。【註】重,猶數也。 又甚也。【禮·檀弓】子之哭也,壹似重有憂者。【戰國策】今富摰能而公重不相善也。【註】重猶甚也。 又【淮南子·汜論訓】古者,人醇,工龎,商朴,女重。【註】女重,貞正無邪。 又【戰國策】軍重踵高宛。【註】重,輺重也。【前漢·張耳𨻰餘傳】從閒路絕其輺重。 又星名。【博雅】歲星謂之重星。 又縣名。【前漢·地理志】重平縣,屬渤海郡。 又山名。【山海經】有重隂之山。 又木名。【博雅】重皮,厚朴也。 又【集韻】【韻會】柱勇切【正韻】直隴切,𠀤音𢝆。【集韻】厚也,善也,愼也。【五音集韻】多也。【韻會】毛氏曰:凡物不輕而重,則上聲。因其可重而重之,與再重、鄭重,皆去聲。○按《說文》柱用切,厚也,卽與輕重義同。《集韻》柱勇切,愼也,卽與鄭重義同。上去雖有二音,𠀤無二義。古人三聲通用,必謂上去異訓,不可通押,此宋人拘泥之過也。 又【廣韻】直容切【韻會】傳容切,𠀤音褈。【廣韻】複也,疊也。【易·乾卦】九三重剛而不中。【疏】上下俱陽,故重剛也。【書·舜典】重華協于帝。【禮·禮器】天子之席五重,諸侯之席三重,大夫再重。【楚辭·九辯】豈不鬰陶而思君兮,君之門以九重。 又穀名。【詩·豳風】黍稷重穋。【傳】後熟曰重。【釋文】重,直容切,先種後熟曰重。又作穜,音同。 又多也。【左傳·成二年】重器備。【註】重,猶多也。【釋文】直恭切。 又累也。【詩·小雅】無思不憂,祇自重兮。【箋】重,猶累也。【釋文】直龍切,又直用切。 又【爾雅·釋天】太歲在辛曰重光。【釋文】直龍切。 又地名。【左傳·僖三十一年】臧文仲往宿於重館。【註】高平方與縣西北有重鄕城。【釋文】直龍切。 又車名。【詩·衞風】猗重較兮。【傳】重較,卿士之車。【釋文】直恭切。 又屋承霤也。【禮·檀弓】池視重霤。【疏】重霤,屋承霤也,以木爲之。【釋文】直容切。 又地名。【左傳·襄十七年】衞孫蒯田于曹隧,飮馬于重丘。【註】重丘,曹邑。 又人名。【書·呂𠛬】乃命重黎。【傳】重卽羲,黎卽和。【釋文】直龍切。 又姓。…

Thuyết Văn

厚也。 从壬。東聲。 凡重之重皆从重。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

者、也。厚斯重矣。引伸之爲鄭重、重曡。古衹平聲。無去聲。 柱用切。九部。

【重】 (trọng ⟨trùng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 壬 (nhăm) | Thanh phù (聲符): 東 (đang) Phiên thiết: Trụ dụng thiết Thượng tự: 柱 (trụ) | Hạ tự: 用 (dụng) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hậu (Chiều dày.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡍴 · 𡍺 · 𡒀 · 𨤣