訊問
tấn vấn
Hán Việt: tấn vấn · Pinyin: xùn wèn
Tổng quan
thẩm vấn | hỏi về ét hỏi — Thăm hỏi — Viết thư hỏi thăm tin tức. tấn vấn tấn vấn ☆Xét hỏi — Thăm hỏi — Viết thư hỏi thăm tin tức. 動 1. hỏi han。有不知道或不明白的事情或道理請人解答。 訊問病狀 hỏi han bệnh trạng 訊問原委。 hỏi rõ đầu đuôi 2. thẩm vấn。審問。 訊問案件 thẩm vấn vụ án
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn vấn tấn vấn ☆Xét hỏi — Thăm hỏi — Viết thư hỏi thăm tin tức.
- Cihui thẩm vấn | hỏi về ét hỏi — Thăm hỏi — Viết thư hỏi thăm tin tức. tấn vấn tấn vấn ☆Xét hỏi — Thăm hỏi — Viết thư hỏi thăm tin tức. 動 1. hỏi han。有不知道或不明白的事情或道理請人解答。 訊問病狀 hỏi han bệnh trạng 訊問原委。 hỏi rõ đầu đuôi 2. thẩm vấn。審問。 訊問案件 thẩm vấn vụ án
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 審問追究。《後漢書.卷三十四.梁統傳》:「太尉張酺引禪訊問事理,會後召見,因白禪奏記之狀。」南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「即遣委曲訊問,乃是袁自詠其所作詠史詩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 询问; 省视﹔问候; 审讯﹔鞫问。
- Tân Hoa Tự Điển 1.询问。 2.省视﹔问候。 3.审讯﹔鞫问。
Eng
- CC-CEDICT to interrogate|to ask about
- Cihui to interrogate; to ask about