訊棍 xùn gùn · tấn côn Hán Việt: tấn côn · Pinyin: xùn gùn Tổng quan Cấu tạo: 訊 (tấn) + 棍 (côn)Pinyinxùn gùnHán Việttấn cônCấu tạo訊 + 棍 · tấn + côn nghĩa thành phần: tấn + côn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 審訊行刑時所用的棍棒。《水滸傳》第三十八回:「那兜馱的,與我背起來,且打這廝百訊棍。」