訌阻

hồng trở

Hán Việt: hồng trở

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

因內心不服,而加以擾亂阻礙。宋.李劉《梅亭先生四六標準.卷一八.寺監賀聶宮教》:「方當楮幣新舊之交承,頗覺中外人情之訌阻。」

Cấu tạo: 讧 (hồng) + 阻 (trở)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phá hoại cản trở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因內心不服,而加以擾亂阻礙。宋.李劉《梅亭先生四六標準.卷一八.寺監賀聶宮教》:「方當楮幣新舊之交承,頗覺中外人情之訌阻。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

阻值 · 阻击 · 阻力 · 阻吓 · 阻塞 · 阻害 · 阻尼 · 阻截