trở

Hán Việt: trở · Pinyin:

Tổng quan

Ngăn trở, cản trở, chặn, trở ngại: 攔阻 Ngăn, ngăn cản; 勸阻 Khuyên ngăn; 通行無阻 Đường đi không có gì trở ngại; 2. Hiểm trở; 3. Gian nan.

阻值 · 阻击 · 阻力 · 阻吓 · 阻塞 · 阻害 · 阻尼 · 阻截

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrở
Quảng Đôngzo2
Mân Namtsóo
Nhật BảnHABAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨˇ
Hán ngữ Trung cổcrioh
Baxter-Sagart[ts]raʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]raʔ
Phản thiết莊助切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hiểm trở. Chỗ núi hiểm hóc gọi là {hiểm} [險], chỗ nước nguy hiểm gọi là {trở} [阻]. Ngăn trở. Cùng nghĩa với chữ {trở} [沮]. Như {vi chi khí trở} [爲之氣阻] làm cho cái khí đang hăng tắt ngẵng lại. Lại cản không cho làm cũng gọi là {trở}. Như {trở ngại} [阻礙] ngăn cản. Gian nan. Cậy.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trở Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trở Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trở Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.險要的地方。《說文解字.阜部》:「阻,險也。」如:「天阻」、「險阻」。《文選.班固.西都賦》:「左據函谷、二崤之阻,表以太華、終南之山。」 2.障礙。如:「路阻」、「通行無阻」。 [動] 1.妨礙、隔斷。如:「阻隔」、「阻礙」。唐.杜甫〈遣興〉詩五首之五:「煙塵阻長河,樹羽成皋間。」 2.攔、擋。如:「攔阻」、「遏阻」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷二下.楚遊日記》:「風與水交逼,而火復為阻,遂捨之出。」 3.推辭、拒絕。如:「推三阻四」。《詩經.邶風.谷風》:「既阻我德,賈用不售。」 4.依恃、依仗。《左傳.隱公四年》:「夫州吁阻兵而安忍。」《…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阻 (形声。从阜声,且声。阜”是土山,与高下险阻有关。本义险要的地方) 同本义 阻,险也。--《说文》 德行恒简以知阻。--《易·系辞》 黎民阻饥。--《书·舜典》 司险掌九州之图,以周知川泽之阻。--《周礼·司险》 左据函谷、二崤之阻,表以太华、终南之山。--汉·班固《西都赋》 羇入其阻。--《诗·商颂·殷武》 又如阻隘(险要之地);阻阨(据守险要) 妨碍物;障隔 保其岩阻。--《三国志·诸葛亮传》 又如;险阻(险要阻塞之地);阻障(障碍);阻寻(排除险阻寻访);阻积(险阻 阻zǔ ⒈险要的地方,路难走~隘。险~。路险且~。 ⒉挡住~挡。~挠。~止。~…

Eng

  • CC-CEDICT to hinder|to block|to obstruct

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】側呂切【集韻】【韻會】【正韻】壯所切,𠀤音俎。【說文】險也。【廣韻】隔也。【易·繫辭】德行恆𥳑以知阻。【詩·秦風】遡洄從之,道阻且長。又【商頌】罙入其阻。【周禮·夏官·司險】周知其山林川澤之阻。【釋名】山巇曰險,水隔曰阻。若泛言則山水通用。【集韻】同岨。 又【釋名】水出其後曰阻丘,此以水爲險也。 又【爾雅·釋詁】阻,艱,難也。【書·舜典】黎民阻饑。 又止也。【讀書通】通作沮。【詩·小雅】亂庶遄沮。【禮·儒行】沮之以兵。【正字通】𠀤與阻同。 又【左傳·隱四年】州吁阻兵而安忍。【註】阻,恃也。【史記·秦本紀】阻法度之威,以督責於下。 又【玉篇】疑也。 又【廣韻】憂也。 又與淹通。【史記·魯世家】勤勞阻疾。【註】徐廣曰:阻作淹。 又【廣韻】【集韻】𠀤莊助切,音詛。【廣韻】馬阻蹄。【集韻】行不正也。本作跙。亦作𨆄。

Thuyết Văn

險也。从𨸏。且聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大射儀。且左還母周。注曰。古文且爲阻。堯典古文。黎民俎飢。鄭注云。俎讀曰阻。是皆古文叚借字也。側呂切。五部。

【阻】 (trở) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Trắc lữ thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 呂 (lữ) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiểm (Hiểm trở. Nơi có nhi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 岨 · 岨