訕臉
san kiểm
Hán Việt: san kiểm · Pinyin: shàn liǎn
Tổng quan
trơ tráo xấu hổ; ngượng ngùng (trẻ con trước mặt người lớn)。小孩子在大人面前嬉皮笑臉。
Nghĩa
Việt
- Cihui trơ tráo xấu hổ; ngượng ngùng (trẻ con trước mặt người lớn)。小孩子在大人面前嬉皮笑臉。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 厚臉皮。元.湯式〈一枝花.黑漫漫離恨天套.梁州〉曲:「知自知虛脾枉自溫存,笑自笑訕臉偏禁打摑。」《金瓶梅》第六八回:「你問那訕臉花子頭,我見他早時兩把撾去,喃了好些,只剩下不多些我吃了。」也作「訕皮訕臉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厚脸皮; 方言。小孩子在大人面前嬉皮笑脸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.厚脸皮。 2.方言。小孩子在大人面前嬉皮笑脸。
Eng
- CC-CEDICT impudent
- Cihui impudent