臉

liǎnkiểmNôm kiểm

Hán Việt: kiểm · Pinyin: liǎn · Nôm: kiểm

Tổng quan

Má, chỗ má giáp với mặt

臉上 · 臉子 · 臉膛兒 · 臉上泛紅 · 作臉 · 勻臉 · 勾臉 · 厚臉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliǎn
Hán Việtkiểm
Âm Nômquặm
Quảng Đôngcim1
Mân Namliám
Nhật BảnMABUTA
Chú âmㄌㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchiem
Phản thiết居奄切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Má, chỗ má giáp với mặt. Sắc mặt, vẻ mặt, đọc là chữ liệm. Như mãn liệm quan hoài thống tích chi tình [滿臉關懷痛惜之情] đầy vẻ lo lắng quan hoài. $ Ta quen đọc là chữ thiểm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kiểm đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) [Eng: to lose face; bold-faced]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quặm mặt quặm lại [Eng: hooked face]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.面部。如:「臉頰」、「洗臉」。唐.王昌齡〈采蓮曲〉二首之二:「荷葉羅裙一色裁,芙蓉向臉兩邊開。」 2.情面、面子。如:「丟臉」、「賞臉」、「無臉見人」。《儒林外史》第五二回:「設或將來虧折了,不彀還你,那時叫我拿甚麼臉來見你?」 3.面部的表情、態度。如:「變臉」、「翻臉」。

Eng

  • CC-CEDICT face, CL:張, 张[zhang1],個, 个[ge4]

other

  • Nguồn khác Gò má. 𧣳臉𧹙進𫆉󰜾域 Coóc kẻm đeng, tấn xu pôm vửc (Kh.Q.) Gò má đỏ, vành tai nóng bừng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤居奄切,音檢。【集韻】頰也。【韻會】目下頰上也。 又【廣韻】七廉切【集韻】千廉切,𠀤音韱。【廣韻】𦞦也。【齊民要術】羹臛法,有臉䑎羹。 又【博雅】臉,𡒒也。【釋文】臉,七潛切。 又【廣韻】力減切【集韻】兩減切,𠀤音溓。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 脸 · 脸 · 脸