託諷

tuō fěng thác phúng

Hán Việt: thác phúng · Pinyin: tuō fěng

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (phúng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借他事以抒表己意。如:「這篇文章表面上是頌古,實則借古喻今,託諷時事。」

Eng

  • Cihui 托諷 uōfěng v. give vent to one's feelings in writing