tuō thác

Hán Việt: thác · Pinyin: tuō

Tổng quan

tin tưởng giao phó được giao phó làm người được ủy thác

託付 · 託兒 · 託名 · 託夢 · 託孤 · 託庇 · 託故 · 託疾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuō
Hán Việtthác
Quảng Đôngtok3
Mân Namthok
Nhật BảnTAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổthak
Baxter-Sagarttʰˤak
Hán ngữ Thượng cổtʰˤak
Phản thiết闥各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhờ. Gửi hình tích mình ở bên ngoài gọi là {thác túc} [託足]. Thỉnh cầu, phó thác. Nghĩa là nhờ người khác trông nom hộ, là ủy thác cho người khác làm hộ. Thác ra, mượn cớ. Như {giả thác} [假託] mượn cớ mà từ chối, {thác phúng} [託諷] lấy cái khác mà nói giễu người.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.寄託。如:「託售」、「託兒所」。唐.杜甫〈大麥行〉:「安得如鳥有羽翅,託身白雲還故鄉。」 2.委任。如:「託付」、「委託」。《論語.泰伯》:「可以託六尺之孤,可以寄百里之命。」 3.請求、幫助。如:「請託」、「懇託」。《儒林外史》第四回:「三房裡曾託我說媒,我替他講西鄉裡封大戶家,好不有錢。」 4.借故推諉躲避。如:「推託」、「假託」。《後漢書.卷五三.姜肱傳》:「肱託以他辭,終不言盜。」 5.依賴。如:「託福」、「託庇」。《三國演義》第一○六回:「臣託陛下洪福,必擒公孫淵以獻陛下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 託tuō ⒈寄,暂放寄~。~儿所。 ⒉请人代办~付。委~。你去~他办理。 ⒊借故推委或躲闪~辞。~病。~故。推~。

Eng

  • CC-CEDICT to trust|to entrust|to be entrusted with|to act as trustee

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】他各切【集韻】【韻會】闥各切,𠀤音拓。【說文】寄也。【揚子·方言】凡寄爲託。【玉篇】憑依也。【增韻】委也,信任也。【穀梁傳·定元年】夫請者,非可詒託而往也。【范註】詒託,猶假寄。【禮·檀弓】久矣,予之不託於音也。【鄭註】寄也。【前漢·賈山傳】聚廬而託處。【唐書·李勣傳】勣旣忠力,帝謂可託大事。【說苑·善說篇】上士可以託色,中士可以託辭,下士可以託財。 又【正字通】寓言也。【後漢·姜肱傳】託以他辭,終不言盜。 又州名。【唐書·地理志】隴右道有託州。 又南詔官名。【唐書·南蠻傳】乞託主馬,祿託主牛,巨託主倉廩。 又【韻會】或作侂。【說文】《論語》可以侂六尺之孤。今文作託。宋韓侂胄名取此。 又或作寓。【禮·郊特牲】諸侯不臣寓公。【註】寓,寄也。或爲託。 又【集韻】陟嫁切,音吒。誇也。

Thuyết Văn

寄也。 从言。乇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與人部侂音義皆同。 他各切。五部。

【託】 (thác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 乇 (trách) Phiên thiết: Tha các thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kí (Phó thác. Như {khả d) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 侂 · 䚽 · 𧥫 · 侂 · 托 · 讬 · 侂 · 讬