訛言
ngoa ngôn
Hán Việt: ngoa ngôn · Pinyin: é yán
Tổng quan
ngoa ngôn: tin đồn/lời đồn/tin vịt
Nghĩa
Việt
- Cihui ời nói dối trá, bịa đặt — Cũng chỉ tật ăn không nói có. ngoa ngôn ngoa ngôn ☆Lời nói dối trá, bịa đặt — Cũng chỉ tật ăn không nói có. ngoa ngôn; tin đồn; lời đồn; tin vịt。傳佈的流言;假話。
- Cihui ngoa ngôn: tin đồn/lời đồn/tin vịt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假話、謠言。《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「述曰:『訛言不可信。』」《三國演義》第五七回:「軍中有訛言,亦傳西涼入寇之事,今不可不防也。」
Eng
- Cihui 訛言 éyán n. 1. <wr.> rumor 2. wild talk; raving
ja
- JMdict non-standard pronunciation|dialect|mistaken rumor|baseless gossip