訛

Nôm ngoa

Nôm: ngoa

Tổng quan

lỗi sai tống tiền

訛傳 · 訛奪 · 訛筆 · 訛脫 · 訛舛 · 訛言 · 訛語 · 訛賴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtngoa
Âm Nômngoả
Quảng Đôngngo4
Mân Namgo5
Nhật BảnNAMARI
Hàn Quốc와
Chú âmㄜˊ
Hán ngữ Trung cổngua
Baxter-Sagart[m]-qʷʰˤaj
Hán ngữ Thượng cổ[m]-qʷʰˤaj
Phản thiết五禾切
Thanh mẫu疑
Vận戈
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Làm bậy. Như ngoa ngôn [訛言] lời nói bậy, ngoa tự [訛字] chữ sai, v.v. Tại cớ gì mà hạch đòi tiền của cũng gọi là ngoa. Như ngoa trá [訛詐] lừa gạt. Hóa. Động

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngoa nói ngoa, điêu ngoa [Eng: to overstate, mythomaniac]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bằng lật hạt cải rành rành chẳng ngoa
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngoả ngoả nguê [Eng: to [the point of] satiety]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.錯誤。宋.朱熹〈山北紀行〉:「百世踵謬訛,彞倫日頹圮。」_x000D_ 2.謠言。如:「以訛傳訛」。《宋史.卷二九三.張詠傳》:「止訛之術,在乎識斷。」_x000D_ 3.姓。如宋代有訛勃囉。_x000D_ [形]_x000D_ 不正確的、不實在的。如:「訛字」。《詩經.小雅.沔水》:「民之訛言,寧莫之懲。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.欺騙、恐嚇。如:「訛詐」。《紅樓夢》第四八回:「訛他拖欠官銀,拿他到衙門裡去。」_x000D_ 2.感化。《書經.堯典》:「申命羲叔,宅南交,平秩南訛。」《詩經.小雅.節南山》:「式訛爾心,以畜萬邦。」

Eng

  • CC-CEDICT error, false, to extort

other

  • Nguồn khác Phét lác. Nói sai sự thực. 初大圣凋訛対佛 Xưa Đại Thánh điêu ngoa đuổi Vủt (Th.L.) Xưa kia Đại Thánh dám nói phét lác với bụt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五禾切【集韻】【韻會】【正韻】吾禾切,𠀤音吪。【說文】譌言也。引《詩》民之譌言。今《小雅》作訛。又【玉篇】僞也,化也,動也。又妖言也。𠀤詳訛字註。 又【山海經】章莪山有鳥,名曰畢方,見則邑有譌火。【註】譌亦妖訛字。 又【集韻】吾瓜切,瓦平聲。與譁同。 又【集韻】古委切,音垝。與詭同。

Thuyết Văn

譌言也。 从言。爲聲。 詩曰。民之譌言。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

疑當作僞言也。唐風。人之爲言。定本作僞言。箋云。爲、人爲善言以稱薦之。欲使見進用也。小雅。民之訛言。箋云。訛、僞也。人以僞言相陷入。按爲僞譌古同。通用。尚書南譌。周禮注、漢書皆作南僞。 五、禾切。十七部。 今小雅作訛。說文無訛有吪。吪、動也。訛者俗字。

【譌】 (ngoa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 爲 (vay) Nghĩa: ngoa (hạch) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吪 · 譌 · 䚰 · 吪 · 訛 · 譌 · 讹 · 𰵑 · 讹 · 訛 · 譌 · 讹