訟言
tụng ngôn
Hán Việt: tụng ngôn · Pinyin: sòng yán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公開明白的說。《史記.卷九.呂太后本紀》:「太尉尚恐不勝諸呂,未敢訟言誅之。」也作「誦言」。
Eng
- Cihui 訟言 òngyán* n. 1. speak in public 2. announce; declare
Hán Việt: tụng ngôn · Pinyin: sòng yán