sòng tụng

Hán Việt: tụng · Pinyin: sòng

Tổng quan

tụng kiện tụng [Eng: sue, bring a legal action]

訟師 · 訟庭 · 訟棍 · 訟費 · 健訟 · 唆訟 · 息訟 · 折訟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsòng
Hán Việttụng
Quảng Đôngcung6
Mân Namsiōng
Nhật BảnARASOU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổzsyung
Baxter-Sagarts.[ɢ]oŋ-s
Hán ngữ Thượng cổs.[ɢ]oŋ-s
Phản thiết祥容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kiện tụng, đem nhau lên quan mà tranh biện phải trái gọi là {tụng}. Như {tranh tụng} [爭訟] thưa kiện nhau, {tố tụng} [訴訟] cáo kiện. Cãi lẽ, cãi nhau để tranh lấy cái phải cũng gọi là {tụng}. Dâng thơ tuyết oan cho người. Trách phạt. Khen ngợi.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tụng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tụng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tụng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.爭辯是非。《說文解字.言部》:「訟,爭也。」如:「聚訟紛紜」。《淮南子.俶真》:「周室衰而王道廢,儒墨乃始列道而議,分徒而訟。」 2.雙方打官司以爭論曲直。如:「訴訟」。《周禮.大司寇》:「以兩造禁民訟。」漢.鄭玄.注:「訟,謂以財貨相告者。」 3.責備。《論語.公冶長》:「吾未見能見其過而內自訟者也。」 [副] 公開的、明白的。《史記.卷九.呂太后本紀》:「太尉尚恐不勝諸呂,未敢訟言誅之。」

Eng

  • CC-CEDICT litigation

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:䛦、𧧡、吅、㕬【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤似用切,音頌。【說文】爭也。【六書故】爭曲直于官有司也。又【易·訟卦疏】凡訟者,物有不和情𠂯,爭而致其訟。【註】爭辯也。又【雜卦】訟,不親也。【周禮·地官·大司徒】凡萬民之不服敎而有獄訟者,聽而斷之。【註】爭罪曰獄,爭財曰訟。【疏】對文例也。若獄訟不相對,則爭財亦爲獄。 又衆論異同錯互也。【後漢·曹褒傳】會禮之家,名爲聚訟。【註】言相爭不定也。 又上書爲人雪冤曰訟。【前漢·王莽傳】吏民上書冤訟莽者,以百數。 又責也。【論語】吾未見能見其過而內自訟者也。【註】訟,猶責也。又公也。【史記·呂后紀】未敢訟言誅之。【註】訟,公也。猶明言也。【韻會小補】通作誦。【前漢·呂后紀·鄧展註】誦言,公言也。【正字通】訟,亦音工。與公通。 又【韻會】通作頌。【說文】謌訟也。【徐鉉曰】古本《毛詩》雅頌字多作訟。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤祥容切,頌平聲。亦爭獄也。【詩·召南】何以速我訟,叶上墉下從。毛氏曰:《易》註:訟,爭也,言之于公也,从言从公,蓋會意也。且諧公聲,是以《詩》協從韻,《易》獨音去聲,未爲允當。合依《詩》音,二韻通用。 又【集韻】餘封切,音容。諍也。【書·堯典】嚚訟可乎。馬融本作庸。 又容也。【史記·吳王濞傳】佗郡國吏欲來捕亡者,訟共禁弗予。【註】訟音容。言其相容禁止不與也。 又叶古東切,音公。【潘岳·關中詩】旣征爾辭,復蔽爾訟。當乃明實,否則證空。 又叶徂郞切,音藏。【魏武帝·對酒曲】宰相股肱皆忠良,咸禮讓,民無所爭訟。

Thuyết Văn

爭也。 从言。公聲。 一曰歌訟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

公言之也。漢書吕后紀。未敢訟言誅之。鄧展曰。訟言、公言也。 此形聲包會意。似用切。九部。 訟頌古今字。古作訟。後人假頌皃字爲之。

【訟】(tụng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 公 (công) Phiên thiết: 似用切 → tự + dụng Nghĩa: 爭 vậy。 từ ngôn (nói)。公 thanh。 Một thuyết khác: 歌訟。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吅 · 㕬 · 䛦 · 𧧡 · 吅 · 讼 · 讼 · 讼