許許

xǔ xǔhứa hứa

Hán Việt: hứa hứa · Pinyin: xǔ xǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.劳动时共同出力的呼声。 2.泛指各种事物发出的声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眾人共同出力時所發的聲音。《詩經.小雅.伐木》:「伐木許許,釃酒有藇。」

Cấu tạo: 許 (hứa) + 許 (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tiếng cùng sức
  • VietPhrases rầm rầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾人共同出力時所發的聲音。《詩經.小雅.伐木》:「伐木許許,釃酒有藇。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

許可 · 許婚 · 許由 · 許願 · 許下 · 許久 · 許親 · 許和