許

hǔhứaNôm ngỏ

Hán Việt: hứa · Pinyin: hǔ · Nôm: ngỏ

Tổng quan

Nghe theo, ừ cho. Như hứa khả [許可] ừ cho là được

許可 · 許婚 · 許由 · 許許 · 許願 · 不許 · 允許 · 共許

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhǔ
Hán Việthứa
Âm Nômhớ
Quảng Đôngfu2
Mân Namkhóo
Nhật BảnYURUSU
Hàn Quốc허
Chú âmㄒㄩˇ
Hán ngữ Trung cổhiox
Baxter-Sagartqʰˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổqʰˤaʔ
Phản thiết喜語切
Thanh mẫu曉
Vận語
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghe theo, ừ cho. Như hứa khả [許可] ừ cho là được. Hẹn được. Như hứa thân Tắc Tiết [許身稷契] tự hẹn mình làm được như các bậc danh thần như ông Tắc ông Tiết. Nước Hứa. Một âm là hử. Dùng làm tiếng trợ ngữ. Như kỉ hử [幾許] bao nhiêu thế, như hử [如許] như thế, chừng thế, v.v. Nơi, chốn. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Kí chí di thị hử [既至姨氏許] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Lúc tới nhà dì. Một âm nữa là hổ. Hổ hổ [許許] rầm rầm, tiếng mọi người cùng gắng sức

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngỏ ngỏ ý [Eng: to express a wish]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hứa hứa hẹn, hứa hão [Eng: to promise, to promise the earth/moon]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hồng hoa thiếu hổ thanh điều tử cung
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chút ít đồng tiện hoà cùng rượu ngon
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có người hăm hở sự công
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] diêm thuỷ thiểu hứa lo rang sẽ làm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoàng liên thiểu hử thuốc lành nê tương
  • Bảng Tra Chữ Nôm hử thể hử; ừ hử [Eng: yes]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hớ hớ hênh, hơ hớ; nói hớ [Eng: exposing one's weak spot, in the bloom of youth; to speak thoughtlessly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hở chớ hở miệng [Eng: open; “chớ hở miệng” don‘t open your mouth]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hữ ừ hữ [Eng: to answer evasively]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hớ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「許許」條。

Eng

  • CC-CEDICT surname Xu
  • CC-CEDICT to allow, to permit, to promise, to praise, somewhat, perhaps

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】虛呂切【集韻】【韻會】喜語切,𠀤虛上聲。【說文】聽也。【廣雅】與也。【玉篇】從也。【廣韻】可也。【增韻】約與之也。【書·金滕】爾之許我,我其以璧與珪歸俟爾命。爾不許我,我乃屛璧與珪。【史記·高祖本紀】呂媼怒。呂公曰:始常欲奇此女與貴人,何自妄許與劉季。 又【博雅】進也。【詩·大雅】昭兹來許。【傳】許,進也。【疏】禮法旣許,而後得進,故以許爲進也。 又信也。【孟子】則王許之乎。 又猶興也,期也。【孟子】管仲、晏子之功,可復許乎。 又邑名。【詩·魯頌】居常與許。【箋】許,田也,魯朝宿之邑。 又國名、縣名、州名。【春秋·隱十一年】公及齊侯鄭伯伐許。【疏】地理志云:潁川郡許縣,故許國,漢名許縣,魏武攺曰許昌,後周又攺爲許州。 又姓。【廣韻】出高陽汝南,本自姜姓,炎帝之後,太嶽之裔,其後因封爲氏。 又與鄦通。【史記·鄭世家】鄦公惡鄭于楚。【註】鄦同許,許靈公也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤火五切,音虎。【詩·小雅】伐木許許。【傳】許許,柹貌。【朱傳】衆人共力之聲。【淮南子·道應訓】今夫舉大木者,前呼邪許,後亦應之,此舉重勸力之歌也。【註】許,音虎。【字彙補】音虛。 又【類篇】滸,一作許。

Thuyết Văn

𦗟言也。 从言。午聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𦗟從之言也。耳與聲相入曰𦗟。引伸之凡順從曰𦗟。許、或假爲所。或假爲御。下武傳。許、進也。卽御進也。東平王蒼正作昭茲來御。又爲鄦之叚借字。 虚呂切。五部。

【瞏】 (quỳnh) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 许 · 许 · 许