詩社
thi xã
Hán Việt: thi xã · Pinyin: shī shè
Tổng quan
thi xã
Nghĩa
Việt
- Cihui oàn thể gồm những người làm thơ. Thơ Cao Bá Quát: »Câu thơ thi xã con thuyền Nghệ an«. thi xã thi xã ☆Đoàn thể gồm những người làm thơ. Thơ Cao Bá Quát: »Câu thơ thi xã con thuyền Nghệ an«. thi xã。詩人定期聚集吟詠的集會。
- Cihui thi xã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詩人定期聚集吟詠的集會。《儒林外史》第二九回:「先生,這是而今詩社裡的故套。」《紅樓夢》第三七回:「要起詩社,我自薦我掌壇。」
Eng
- Cihui 詩社 shīshè p.w. 1. society of poets; site of regular meetings of poets 2. poets' club