shī thi

Hán Việt: thi · Pinyin: shī

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Thơ ngâm như nhã tụng cổ xưa đã vậy, rầy nơi lại có rằng thể tứ ngôn 四言, thể ngũ ngôn 五言, thể lục ngôn 六言, thể thất ngôn 七言, cùng là rằng thể ca thể hành, với như nước ta thơ quốc âm, hàn luật thì cũng là thơ ngâm 【Khang Hi】[Tiền Hán 前漢 – Nghệ văn chí 藝文志] 誦其言,謂之詩。 Tụng kỳ ngôn, vị chi thi. (Ngâm đọc lời nói gọi là Thơ) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𧥳 [Đường vận 唐韻] 書之切 Thư chi thiết [Tập v…

詩人 · 詩伯 · 詩余 · 詩劇 · 詩史 · 詩味 · 詩士 · 詩客

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshī
Hán Việtthi
Quảng Đôngsi1
Mân Namsi
Nhật BảnKARAUTA
Hàn Quốc
Chú âmㄕˉ
Hán ngữ Trung cổsji
Baxter-Sagarts.tə
Hán ngữ Thượng cổs.tə
Phản thiết申之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn [五言], thơ thất ngôn [七言]. Chỉ {Thi Kinh} [詩經]. Luận ngữ [論語] : {Thi:khả dĩ hưng, khả dĩ quan, khả dĩ quần, khả dĩ oán. Nhĩ chi sự phụ, viễn chi sự quân, đ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thơ bài thơ [Eng: poem]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thi Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thi Xuất hiện 22 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.文體名。一般與「文」相對。指以精粹而富節奏的語言文字來表現美感、抒發情緒的藝術性作品。《文選.陸機.文賦》:「詩緣情而綺靡,賦體物而瀏亮。」唐.白居易〈與元九書〉:「詩者,根情,苗言,華聲,實義。」 2.六經之一,即《詩經》。《論語.為政》:「子曰:『《詩三百》,一言以蔽之,曰思無邪。』」唐.韓愈〈進學解〉:「《易》奇而法,《詩》正而葩。」 [動] 詠誦。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「詢封禪之事,詩大澤之博,廣符瑞之富。」

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Shijing 詩經|诗经[Shi1 jing1], the Book of Songs
  • CC-CEDICT poem|CL:首[shou3]|poetry|verse

ja

  • JMdict poem|poetry|verse|Chinese poem

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𧥳【唐韻】書之切【集韻】【韻會】【正韻】申之切,𠀤始平聲。【說文】志也。【釋名】之也,志之所之也。【書·舜典】詩言志。【傳】心之所之謂之志。心有所之,必形于言,故曰詩言志。【詩·國風·關雎序】在心爲志,發言爲詩。【前漢·藝文志】誦其言,謂之詩。【舊唐書·經籍志】詩以紀興衰誦歡。 又六詩。【周禮·春官·大師】敎六詩。【疏】按詩上下惟有風雅頌是詩之名也。三者之中有比賦興,故總謂之六詩。【鄭康成·六藝論】詩,絃歌諷諭之聲也。朱子曰:風雅頌,聲樂部分之名。賦比興,則所以制作風雅頌之體也。 又樂章也。【荀子·勸學篇】詩者,中聲之所止也。【註】詩謂樂章,所以節聲音,至乎中而止,不使流淫也。 又【類篇】承也,持也。【禮·內則】國君世子生三日,卜士負之,吉者宿齊,朝服寢門外,詩負之。【註】詩之言承也。【疏】《詩含神霧》云:詩者,持也。以手維持,則承奉之義,謂以手承下而抱負之。 又姓。【後漢·南蠻傳】詩索,交阯朱䳒人。 又【字彙補】讀作誅。【荀子·王制篇】修憲令,審詩商。【註】詩商,當爲誅賞。【樂論篇】作審誅賞。

Thuyết Văn

志也。 从言。寺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛詩序曰。詩者、志之所之也。在心爲志。發言爲詩。按許不云志之所之。徑云志也者。序析言之。許渾言之也。所以多渾言之者、欲使人因屬以求别也。又特牲禮詩懷之注。詩猶承也。謂奉納之懷中。內則詩負之注。詩之言承也。按正義引含神霧云。詩、持也。假詩爲持。假持爲承。一部與六部合音冣近也。上林賦葴持。持音懲。 書之切。一部。

【斷】 (đoạn ⟨đoán⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧥳 · 訨 · 诗 · 诗 · 诗