詵詵

shēn shēn sân sân

Hán Việt: sân sân · Pinyin: shēn shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (sân) + (sân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông đảo — Nói nhiều. Lắm mồm. sân sân sân sân ☆Đông đảo — Nói nhiều. Lắm mồm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多的樣子。《詩經.周南.螽斯》:「螽斯羽,詵詵兮。」 2.和樂聚集的樣子。《陳書.卷二四.周弘正傳》:「後進詵詵,不無傳業。」