詵
Nôm sân
Pinyin: shēn · Nôm: sân
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēn |
|---|---|
| Hán Việt | sân |
| Âm Nôm | sân |
| Quảng Đông | san1 |
| Nhật Bản | TORU |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srin |
| Phản thiết | 疏臻切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 臻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Đặt câu hỏi. Nhiều, đông. Sân sân [詵詵 ] đông đảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 發言、詢問。《說文解字.言部》:「詵,致言也。」 [形] 參見「詵詵」條。
Eng
- CC-CEDICT to inform, to inquire
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】所臻切【集韻】【韻會】【正韻】疏臻切,𠀤音莘。馬衆貌。【詩·小雅】駪駪征夫。【傳】衆多貌。一作甡𨐔。 又或作侁。【楚辭·招魂】往來侁侁些。【註】侁侁,往來聲也。五臣云:衆貌。
Thuyết Văn
馬衆多皃。 从馬。先聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皇皇者華云。駪駪征夫。傳曰。駪駪、衆多之皃。按毛不曰馬者、以詩言人也。其引伸之義也。許言馬者、字之本義也。以其字从馬。焱部引詩莘莘征夫。 所臻切。十三部。
【駪】 (sân ⟨sằn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 先 (tiên) Phiên thiết: Sở trăn thiết Thượng tự: 所 (sở) , Hạ tự: 臻 (trăn) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ân' Suy luận: sân (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) chúng (Dị dạng của chữ [众]) đa (Nhiều.) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩣂 · 侁 · 詵 · 駪 · 𬳽 · 诜 · 侁 · 詵 · 駪 · 诜