詼俳

huī páikhôi bài

Hán Việt: khôi bài · Pinyin: huī pái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.戏谑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戲謔。唐.韓愈〈崔十六少府攝伊陽以詩及書見投因酬三十韻〉:「寄詩雜詼俳,有類說鵬鷃。」

Cấu tạo: 詼 (khôi) + 俳 (bài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đùa cợt
  • Biên soạn 詼俳 uīpái v. joke; jest; ridicule

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲謔。唐.韓愈〈崔十六少府攝伊陽以詩及書見投因酬三十韻〉:「寄詩雜詼俳,有類說鵬鷃。」

Eng

  • Cihui 詼俳 uīpái v. joke; jest; ridicule

Từ liên quan

Gần nghĩa

俳优 · 俳佪 · 俳優 · 俳句 · 俳諧 · 俳谐 · 詼諧 · 俳1.