俳
bài
Hán Việt: bài · Pinyin: pái
Tổng quan
không nghiêm túc chương trình tạp kỹ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pái |
|---|---|
| Hán Việt | bài |
| Quảng Đông | paai4 |
| Mân Nam | pai |
| Nhật Bản | WAZAOGI |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄆㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brai |
| Phản thiết | 步皆切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bài ưu} [俳優] phường chèo.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bài la bài hải (lên tiếng phản đối) [Eng: to object, oppose, to be against]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.雜戲。《說文解字.人部》:「俳,戲也。」清.段玉裁.注:「以其戲言之謂之俳,以其音樂言之謂之倡,亦謂之優,其實一物也。」《史記.卷八十七.李斯傳》:「是時二世在甘泉,方作觳抵優俳之觀。」 2.表演雜耍或滑稽戲的人。參見「俳倡」、「俳優」等條。 3.一種注重音律、講求字句對仗工整的文體。參見「俳體」條。 [形] 滑稽、幽默。如:「俳謔」。《北史.卷八十三.文苑傳.李文博傳》:「通侻不持威儀,好為俳諧雜說。人多愛狎之。」 [動] 參見「俳佪」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俳〈名〉 (形声。从人,非声。本义杂戏,滑稽剧) 同本义 俳,戏也。…亦曰优,曰倡。--《说文》 俳,优乐也。--《三苍》 是时二世在甘泉,方作觳抵优俳之观。--《史记·李斯列传》 又如俳舞(杂戏歌舞) 伶人。指以舞乐杂戏为业的人 击鼓歌咏作俳倡。--《汉书·霍光传》 谐笑类俳倡。--汉·班固《汉书·枚乘传》 又如俳倡(俳优,伶人);俳长(俳优的头目);俳子(俳优之子);俳儿(俳优。亦指俳优之子) 对偶,骈俪 俳〈形〉 诙谐 俳pái〈古〉指杂戏、滑稽戏,也指演这类戏的人~优。〈引〉滑稽,幽默~谐。
Eng
- CC-CEDICT not serious|variety show
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】步皆切【集韻】【韻會】蒲皆切,𠀤音牌。俳優,雜戲。【史遊急就篇】倡優俳笑,是優俳一物而二名也。 又【集韻】蒲枚切,音裴。俳佪,亦作徘徊。【淮南子·本經訓】坐俳而歌謠。
Thuyết Văn
戲也。 从人。非聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以其戲言之謂之俳。以其音樂言之謂之倡。亦謂之優。其實一物也。 步皆切。十五部。
【俳】 (bài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Bộ giai thiết Thượng tự: 步 (bộ) | Hạ tự: 皆 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hí (Đùa bỡn.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư