誇飾

kuā shì khoa sức

Hán Việt: khoa sức · Pinyin: kuā shì

Tổng quan

nói quá

Cấu tạo: (khoa) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói quá
  • Cihui nói quá。誇張地描繪。 文筆樸實,沒有半點誇飾。 ngòi bút mộc mạc, không miêu tả quá sự thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語文中誇張鋪飾,超過了客觀事實的修辭法,稱為「誇飾」。也作「夸飾」。

Eng

  • Cihui 誇飾 kuāshì v. give an exaggerated account