誇

kuākhoaNôm thua

Hán Việt: khoa · Pinyin: kuā · Nôm: thua

Tổng quan

Khoe khoang

誇克 · 誇嘴 · 誇張 · 誇矜 · 誇示 · 誇讚 · 誇贊 · 誇飾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuā
Hán Việtkhoa
Âm Nômkhoe
Quảng Đôngkwaa1
Mân Namkhua
Nhật BảnHOKORU
Hàn Quốc과
Chú âmㄎㄨㄚˉ
Hán ngữ Trung cổkhrua
Baxter-Sagart[kʷʰ]ˤra
Hán ngữ Thượng cổ[kʷʰ]ˤra
Phản thiết苦禾切
Thanh mẫu溪
Vận麻
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khoe khoang. Nói khoác. To lớn. Dị dạng của chữ 夸

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khoe 誇 ◎ AHV: khoa. đgt. phô ra. (Mạn thuật 36.4)‖ Người ảo hoá khoe thân ảo hoá, khuở chiêm bao thốt sự chiêm bao. (Thuật hứng 47.3)‖ (Tự thán 85.5)‖ (Tự thuật 113.6)‖ (Bảo kính 187.3)‖ (Tích cảnh thi 200.1)
  • Giản Dị Hán Nôm thua thua cuộc; thua lỗ [Eng: to lose the game; to suffer losses]
  • Giản Dị Hán Nôm sua se sua (kiểu cách hoang phí) [Eng: exaggerate; brag, boast; flaunt]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khoa khoa trương [Eng: high-falutin]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khoe khoe khoang [Eng: to boast]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.說大話、炫耀。如:「誇大」、「誇耀」。宋.曾鞏〈寄歐陽舍人書〉:「故雖惡人,皆務勒銘,以誇後世。」 2.讚美。如:「誇獎」。宋.蘇軾〈寄題興州晁太守新開古東池〉詩:「百畝新池傍郭斜,居人行樂路人誇。」 [形] 大、粗大。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成許皇后傳》:「妾誇布服,糲食。」顏師古注引孟康曰:「誇,大也。大布之衣也。」

Eng

  • CC-CEDICT to boast; to exaggerate, to praise

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𧥢【唐韻】苦瓜切【集韻】【韻會】【正韻】枯瓜切,𠀤音夸。【說文】譀也。【玉篇】逞也。【廣韻】大言也。【史記·日者傳】多言誇,嚴莫大於此矣。【前漢·揚雄傳】誇詡衆庶。【晉書·成公綏傳】大而不誇。 又大也。【前漢·外戚傳】妾誇布服糲食。【孟康註】誇,大也。大布之衣也。 又【廣雅】誇誇,切切也。 又【集韻】通作夸。【前漢·楊僕傳】懷銀黃,夸鄕里。 又【韻會】或作侉。【書·畢命】驕淫矜侉。 又【集韻】區遇切,驅去聲。歌也。 又叶苦禾切,音科。【韓愈·讀東方朔雜事詩】頷頭可其奏,送以紫玉珂。方朔不懲創,挾恩更矜誇。【干祿字書】一作誇。【字彙補】譌作𧧳。【韻會】當从夸。俗作𡘆,非是。誇字的夸原从大从亐(于)作。

Thuyết Văn

譀也。从言。夸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

苦𤓰切。古音在五部。

【誇】 (khoa ⟨khỏa⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 夸 (khoa) Nghĩa: hám vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 咵 · 夸 · 𧥢 · 𧧳 · 咵 · 夸 · 夸 · 侉 · 夸 · 夸