kuā khoa

Hán Việt: khoa · Pinyin: kuā

Tổng quan

Khoe khoang, khoác lác, phô trương; 2. To lớn.

誇克 · 誇嘴 · 誇張 · 誇矜 · 誇示 · 誇讚 · 誇贊 · 誇飾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuā
Hán Việtkhoa
Quảng Đôngkwaa1
Mân Namkhua
Nhật BảnHOKORU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄚˉ
Hán ngữ Trung cổkhrua
Baxter-Sagart[kʷʰ]ˤra
Hán ngữ Thượng cổ[kʷʰ]ˤra
Phản thiết苦禾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khoe khoang. Nói khoác. To lớn. Dị dạng của chữ 夸

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khoe khoe khoang [Eng: to boast]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.說大話、炫耀。如:「誇大」、「誇耀」。宋.曾鞏〈寄歐陽舍人書〉:「故雖惡人,皆務勒銘,以誇後世。」 2.讚美。如:「誇獎」。宋.蘇軾〈寄題興州晁太守新開古東池〉詩:「百畝新池傍郭斜,居人行樂路人誇。」 [形] 大、粗大。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成許皇后傳》:「妾誇布服,糲食。」顏師古注引孟康曰:「誇,大也。大布之衣也。」

Eng

  • CC-CEDICT to boast; to exaggerate|to praise

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𧥢【唐韻】苦瓜切【集韻】【韻會】【正韻】枯瓜切,𠀤音夸。【說文】譀也。【玉篇】逞也。【廣韻】大言也。【史記·日者傳】多言誇,嚴莫大於此矣。【前漢·揚雄傳】誇詡衆庶。【晉書·成公綏傳】大而不誇。 又大也。【前漢·外戚傳】妾誇布服糲食。【孟康註】誇,大也。大布之衣也。 又【廣雅】誇誇,切切也。 又【集韻】通作夸。【前漢·楊僕傳】懷銀黃,夸鄕里。 又【韻會】或作侉。【書·畢命】驕淫矜侉。 又【集韻】區遇切,驅去聲。歌也。 又叶苦禾切,音科。【韓愈·讀東方朔雜事詩】頷頭可其奏,送以紫玉珂。方朔不懲創,挾恩更矜誇。【干祿字書】一作誇。【字彙補】譌作𧧳。【韻會】當从夸。俗作𡘆,非是。誇字的夸原从大从亐(于)作。

Thuyết Văn

譀也。从言。夸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

苦𤓰切。古音在五部。

【誇】 (khoa ⟨khỏa⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 夸 (khoa) Nghĩa: hám vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 咵 · 夸 · 𧥢 · 𧧳 · 咵 · 夸 · 夸 · 侉 · 夸 · 夸