認證

rèn zhèng nhận chứng

Hán Việt: nhận chứng · Pinyin: rèn zhèng

Tổng quan

xác thực | phê duyệt chứng thực; chứng nhận。公證機關對當事人提出的文件審查屬實後給予證明。

Cấu tạo: (nhận) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xác thực | phê duyệt chứng thực; chứng nhận。公證機關對當事人提出的文件審查屬實後給予證明。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指有職權之公務員,承認某事實之存在,或某文件之真確而證明之。如:「兩岸文書認證」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 证明产品、技术成果等达到某种质量标准的合格评定。通常由国家质量监督机构或其授权的质量评定机构确认并颁发证书和标志:学历~|药品~|~中心。

Eng

  • CC-CEDICT to authenticate|to approve
  • Cihui to authenticate; to approve