rèn nhận

Hán Việt: nhận · Pinyin: rèn

Tổng quan

nhận ra biết thừa nhận

認󱸺 · 認可 · 認實 · 認帳 · 認影 · 認真 · 認罪 · 認識

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrèn
Hán Việtnhận
Quảng Đôngjan6
Mân Namjin7
Nhật BảnNIN
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnjingh
Baxter-Sagartnə[n]-s
Hán ngữ Thượng cổnə[n]-s
Phản thiết如證切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Biện rõ, nhận biết. Như {nhận minh} [認明] nhận rõ ràng. Ừ cho, bằng lòng cho. Như {thừa nhận} [承認] vâng cho là được, {công nhận} [公認] mọi người đều cho là được.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhận Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.辨識、分別。如:「認字」、「認人」、「辨認」、「認路」。宋.劉克莊〈鐵塔寺〉詩:「細認苔間字,方知鑄塔時。」 2.表示同意、接受。如:「承認」、「認輸」、「認罪」、「認可」。《三國演義》第四五回:「操雖心知中計,卻不肯認錯。」 3.當作、以為。宋.劉克莊〈答婦兄林公遇〉詩四首之一:「夢回殘月在,錯認是天明。」 4.無血緣關係而結成親屬。如:「認乾爹」、「認賊作父」。

Eng

  • CC-CEDICT to recognize|to know|to admit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而振切,音刃。【玉篇】識認也。【增韻】辨識也。【關尹子·二柱篇】渾人我同天地,而彼私智認而已之。【後漢·卓茂傳】時嘗出行,有人認其馬,解與之,他日別得,亡者詣府送還。【元史·王克敬傳】臨事不認眞,豈盡忠之道乎。 又錯認,水酒名。見【南宋市肆記】。 又【讀書通】與仞通。【前漢·儒林傳】孟喜因不肯仞。 又【韻會】與訒通。詳訒字註。 又【廣韻】【正韻】而證切【集韻】如證切,𠀤仍去聲。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 认 · 认 · 认