語言學

yǔ yán xué ngữ ngôn học

Hán Việt: ngữ ngôn học · Pinyin: yǔ yán xué

Tổng quan

ngôn ngữ học ngôn ngữ học; bác ngữ học (khoa học nghiên cứu quy luật phát triển, kết cấu, bản chất của ngôn ngữ.)。研究語言的本質、結構和發展規律的科學。

Cấu tạo: (ngữ) + (ngôn) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôn ngữ học ngôn ngữ học; bác ngữ học (khoa học nghiên cứu quy luật phát triển, kết cấu, bản chất của ngôn ngữ.)。研究語言的本質、結構和發展規律的科學。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究語言的性質、種類、系統及其發展規律的科學。縮稱為「語學」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以人类语言为研究对象的学科。它的研究范围包括语言的结构﹑语言的运用﹑语言的社会功能和历史发展﹐以及其他与语言有关的问题。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以人类语言为研究对象的学科。它的研究范围包括语言的结构﹑语言的运用﹑语言的社会功能和历史发展﹐以及其他与语言有关的问题。

Eng

  • CC-CEDICT linguistics
  • Cihui linguistics