誤傳

wù chuán ngộ truyện

Hán Việt: ngộ truyện · Pinyin: wù chuán

Tổng quan

tin vịt sự báo tin tức sai, sự làm cho đi sai hướng trình bày sai, miêu tả sai, xuyên tạc, bóp méo (sự việc)

Cấu tạo: (ngộ) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin vịt sự báo tin tức sai, sự làm cho đi sai hướng trình bày sai, miêu tả sai, xuyên tạc, bóp méo (sự việc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳遞失誤。如:「他一時失手,將球誤傳給對方球員,喪失得分的機會。」

Eng

  • Cihui 誤傳 wùchuán v. misrepresent; transmit (facts) incorrectly