誰何
thùy hà
Hán Việt: thùy hà · Pinyin: shuí hé
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ai thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.何人。《淮南子.本經》:「不知為之者誰何?是故生無號,死無諡,實不聚而名不立。」 2.誰能奈何。《文選.賈誼.過秦論》:「信臣精卒,陳利兵而誰何?」
Eng
- Cihui 誰何 huíhé pr. 1. Who? 2. Who can do anything about it?
ja
- JMdict challenging (an unknown person)|asking a person's identity