誰個
thùy cá
Hán Việt: thùy cá · Pinyin: shuí gè
Tổng quan
người nào: đâu
Nghĩa
Việt
- Cihui người nào; đâu。哪 一個人;誰。
- Cihui người nào: đâu
Eng
- Cihui 誰個 huígè pr. <topo.> who?; which one?
Hán Việt: thùy cá · Pinyin: shuí gè
người nào: đâu