誰知
thùy tri
Hán Việt: thùy tri · Pinyin: shéi zhī
Tổng quan
ai mà ngờ rằng | không ngờ rằng ai biết; ai dè; ai ngờ。豈知、那裡曉得。
Nghĩa
Việt
- Cihui ai mà ngờ rằng | không ngờ rằng ai biết; ai dè; ai ngờ。豈知、那裡曉得。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豈知、那裡曉得。《紅樓夢》第四九回:「誰知不必遠尋,就是本地風光,一個賽似一個。」《文明小史》第三○回:「誰知他沒有見識,只道我是尋常翰林打抽豐的,中門也不開,等了半天,才見家人拿了帖子來擋駕。」也作「誰曉得」、「誰知道」。
Eng
- CC-CEDICT who would have thought|unexpectedly
- Cihui who would have thought; unexpectedly