課目

kè mùkhóa mục

Hán Việt: khóa mục · Pinyin: kè mù

Tổng quan

đề mục giảng dạy; chương trình huấn luyện, những đề mục giảng dạy và huấn luyện trong huấn luyện quân sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

①课程的项目。②军事训练中进行讲解和训练的项目。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在教學上指一個課程的完整單元。如:「這學期的軍訓課本包含了學生軍訓簡介、學生安全教育、軍隊生活規範等課目。」

Cấu tạo: 課 (khóa) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chương trình dạy; đề mục giảng dạy。課程的項目。 2. chương trình huấn luyện, những đề mục giảng dạy và huấn luyện trong huấn luyện quân sự。軍事訓練中進行講解和訓練的項目。
  • Cihui chương trình dạy: đề mục giảng dạy/chương trình huấn luyện, những đề mục giảng dạy và huấn luyện trong huấn luyện quân sự
  • Biên soạn 1. topic of study 2. course title

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在教學上指一個課程的完整單元。如:「這學期的軍訓課本包含了學生軍訓簡介、學生安全教育、軍隊生活規範等課目。」

Eng

  • Cihui 課目 èmù n. 1. topic of study 2. course title

Từ liên quan

Gần nghĩa

目瞤 · 目下 · 目今 · 目佉 · 目光 · 目擊 · 目前 · 目劄