调引

điều dẫn

Hán Việt: điều dẫn

Tổng quan

Cấu tạo: (điều) + (dẫn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑逗、勾引。《宋元戲文輯佚.崔鶯鶯西廂記》:「全不省琴中恨,棋內心,把咱廝調引,使咱憔悴損。」