调百戏 điều bách hí Hán Việt: điều bách hí Tổng quan Cấu tạo: 调 (điều) + 百 (bách) + 戏 (hí)Hán Việtđiều bách híCấu tạo调 + 百 + 戏 · điều + bách + hí nghĩa thành phần: điều + bách + hí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 表演雜耍、特技。元.無名氏《馮玉蘭》第四折:「接了使客轉回來,閒向官廳調百戲。」《金瓶梅》第八八回:「慌了守備,使人門前叫了調百戲的貨郎兒進去,要與他觀看。」