調調

tiáo diào điều điều

Hán Việt: điều điều · Pinyin: tiáo diào

Tổng quan

giọng: điệu nhạc/nhịp điệu/luận điệu

Cấu tạo: 調 (điều) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. giọng; điệu nhạc; nhịp điệu。調調兒:調。 2. luận điệu。論調。
  • Cihui giọng: điệu nhạc/nhịp điệu/luận điệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.排場、架勢。如:「一副傲人的調調,令人受不了。」 2.花樣。如:「他的調調最多了,總是能引起他人注意。」 3.德行、模樣。如:「多年不見,他還是那個調調!」 4.論調。如:「那些人說起話來都同一調調,根本容不下他人有不同看法。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 風吹枝葉搖動的樣子。《莊子.齊物論》:「厲風濟,則眾竅為虛,而獨不見之調調之刁刁乎!」

Eng

  • Cihui 調調 iàodiao* n. 1. tune; melody 2. view; argument 3. one's special hobby/preference/etc.