諄諄

zhūn zhūn truân truân

Hán Việt: truân truân · Pinyin: zhūn zhūn

Tổng quan

tha thiết | tận tụy | không biết mệt | chân thành | chăm chỉ ân cần; khẩn thiết; thành khẩn。形容懇切教導。 諄諄告誡 ân cần nhắc nhở 諄諄囑咐 tha thiết dặn dò 言者諄諄,聽者藐藐(說的人很誠懇,聽的人卻不放在心上)。 người nói ân cần, người nghe hờ hững.

Cấu tạo: (truân) + (truân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tha thiết | tận tụy | không biết mệt | chân thành | chăm chỉ ân cần; khẩn thiết; thành khẩn。形容懇切教導。 諄諄告誡 ân cần nhắc nhở 諄諄囑咐 tha thiết dặn dò 言者諄諄,聽者藐藐(說的人很誠懇,聽的人卻不放在心上)。 người nói ân cần, người nghe hờ hững.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誠懇忠謹的樣子。《後漢書.卷二五.卓茂傳》:「勞心諄諄,視人如子。」 2.叮嚀告諭,教誨不倦的樣子。《詩經.大雅.抑》:「誨爾諄諄,聽我藐藐。」《紅樓夢》第五回:「爾今偶遊至此,設如墮落其中,則深負我從前諄諄警誡之語矣。」 3.反覆多言的樣子。《西遊記》第一八回:「我老孫醜自醜,卻有些本事。替你家擒得妖精,捉得鬼魅,拿住你那女婿,還了你女兒,便是好事,何必諄諄以相貌為言!」《儒林外史》第一○回:「怪道他前日在席間諄諄問表姪生的年月。我道是因甚麼,原來那時已有意在那裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反覆教导谆谆告戒|谆谆不倦; 迟钝昏乱的样子年未盈五十,而谆谆焉如八、九十者。
  • Tân Hoa Tự Điển ①反覆教导谆谆告戒|谆谆不倦。②迟钝昏乱的样子年未盈五十,而谆谆焉如八、九十者。

Eng

  • CC-CEDICT earnest|devoted|tireless|sincere|assiduous
  • Cihui earnest; devoted; tireless; sincere; assiduous