谈和

đàm hòa

Hán Việt: đàm hòa

Tổng quan

ói chuyện để đem lại sự êm đẹp. Ta nói là Hòa đàm. đàm hoà đàm hoà ☆Nói chuyện để đem lại sự êm đẹp. Ta nói là Hoà đàm.

Cấu tạo: (đàm) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói chuyện để đem lại sự êm đẹp. Ta nói là Hòa đàm. đàm hoà đàm hoà ☆Nói chuyện để đem lại sự êm đẹp. Ta nói là Hoà đàm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說和,解決彼此敵對的狀態。如:「經過一番努力,他們終於談和了。」