談和

đàm hòa

Hán Việt: đàm hòa

Tổng quan

Nói chuyện để đem lại sự êm đẹp. Ta nói là Hoà đàm

新华 · Tân Hoa Đại lục

說和,解決彼此敵對的狀態。如:「經過一番努力,他們終於談和了。」

Cấu tạo: 谈 (đàm) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giảng hòa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說和,解決彼此敵對的狀態。如:「經過一番努力,他們終於談和了。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县