諍言

zhèng yán tránh ngôn

Hán Việt: tránh ngôn · Pinyin: zhèng yán

Tổng quan

khiển trách | lời khuyên thẳng thắn 書 lời khuyên bảo; lời khuyên răn; lời can gián。直爽地規勸人改正過錯的話。

Cấu tạo: (tránh) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiển trách | lời khuyên thẳng thắn 書 lời khuyên bảo; lời khuyên răn; lời can gián。直爽地規勸人改正過錯的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規勸他人的正直言辭。如:「他肯接納諍言,所以能夠成功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直率地规劝人改正过错的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直率地规劝人改正过错的话。

Eng

  • CC-CEDICT to reprove|forthright admonition
  • Cihui to reprove; forthright admonition