zhēng tránh

Hán Việt: tránh · Pinyin: zhēng

Tổng quan

khuyên răn cảnh báo ai về lỗi lầm phê bình thẳng thắn Đài Loan phát âm [zheng1]

諍人 · 諍論 · 諍論僧 · 四諍 · 無諍 · 見諍 · 七滅諍 · 四種諍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttránh
Quảng Đôngzaang1
Mân Namtsìng
Nhật BảnISAMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄥˋ
Hán ngữ Trung cổcrengh
Phản thiết甾耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Can, ngăn, lấy lời nói mà ngăn người khỏi làm điều lầm lỗi. Kiện, cãi. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Đấu tránh chi thanh, thậm khả bố úy} [鬥諍之聲, 甚可怖畏] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Tiếng đánh nhau cãi lộn thật đáng hãi sợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以直言糾正、規勸。如:「諫諍」、「力諍」。《新唐書.卷一六四.崔玄亮傳》:「玄亮率諫官叩延英苦諍,反復數百言。」 2.競爭、爭執。《戰國策.秦策二》:「有兩虎諍人而鬥者,管莊子將刺之。」

Eng

  • CC-CEDICT to admonish|to warn sb of their errors|to criticize frankly|Taiwan pr. [zheng1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤側迸切,爭去聲。【說文】止也。【韻會】謂止其失也。【正韻】諫諍,救正也。【前漢·王褒傳】諫諍卽見聽。【說苑·臣術篇】有能盡言于君,用則可生,不用則死,謂之諍。 又【列子·湯問篇】東北極有人,名曰諍人,長九寸。 又【集韻】通作爭。【孝經·諫諍章】天子有爭臣七人。 又【集韻】【韻會】甾莖切【正韻】甾耕切,𠀤音爭。訟也。【後漢·劉聖公傳】平理諍訟。【晉書·王沈·釋時論】闒茸勇敢於饕諍。【註】叶平聲。 考證:〔【說苑·臣術】有能盡言于君。〕 謹照原書臣術下增篇字。

Thuyết Văn

止也。 从言。爭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經傳通作爭。 側逬切。十一部。

【諍】(tránh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 爭 (tranh) Phiên thiết: 側逬切 → trắc + bính Nghĩa: 止 vậy。 từ ngôn (nói)。爭 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 诤 · 诤 · 诤