諫言
gián ngôn
Hán Việt: gián ngôn · Pinyin: jiàn yán
Tổng quan
lời khuyên | khuyên nhủ
Nghĩa
Việt
- Cihui lời khuyên | khuyên nhủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勸諫的話。如:「針對上司錯誤的決策,他毫不保留的在會議上提出諫言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 进言规劝:向政府~;规劝的话:广纳~。
Eng
- CC-CEDICT advice|to advise
- Cihui advice; to advise
ja
- JMdict admonition|remonstrance|expostulation