谏训 gián huấn Hán Việt: gián huấn Tổng quan Cấu tạo: 谏 (gián) + 训 (huấn)Hán Việtgián huấnCấu tạo谏 + 训 · gián + huấn nghĩa thành phần: gián + huấn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 規勸訓導。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「徐爺在徐家生長,已熟知這班兇徒殺人劫財,非止一事,不消拷問。只有徐用平昔多曾諫訓,且蘇爺夫婦都受他活命之恩,叮囑兒子要出脫他。」