諷刺劇

phúng thứ kịch

Hán Việt: phúng thứ kịch

Tổng quan

sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười, công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được)

Cấu tạo: (phúng) + (thứ) + (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười, công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由歌唱、舞蹈、短劇等雜多的短場面所構成的,穿插豐富的諷刺或笑料的表演形式,稱為「諷刺劇」。