讽经

phúng kinh

Hán Việt: phúng kinh

Tổng quan

phúng kinh (儀式)調音聲而諷誦經文也。原為婆羅門之法,佛亦於比丘許之。即梵唄是也。能之者稱為經師。梁僧傳設經師一科。☸

Cấu tạo: (phúng) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúng kinh (儀式)調音聲而諷誦經文也。原為婆羅門之法,佛亦於比丘許之。即梵唄是也。能之者稱為經師。梁僧傳設經師一科。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朗誦佛經。如:「每天經過廟前都會聽到諷經的聲音。」