讽

fēngphúngNôm phúng

Hán Việt: phúng · Pinyin: fēng · Nôm: phúng

Tổng quan

Đọc sách, đọc lên cao giọng gọi là phúng. Như phúng tụng [諷誦] đọc tụng ngâm nga

讽刺 · 讽剌 · 讽喻 · 讽示 · 讽诵 · 讽谏 · 讽谕 · 讽刺剧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Hán Việtphúng
Âm Nômphúng
Quảng Đôngfung3
Chú âmㄈㄥˇ
Hán ngữ Trung cổpiungh
Baxter-Sagartprəm-s
Hán ngữ Thượng cổprəm-s
Phản thiết芬鳳切
Thanh mẫu敷

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 諷
  • Thiều Chửu Đọc sách, đọc lên cao giọng gọi là phúng. Như phúng tụng [諷誦] đọc tụng ngâm nga. Nói mát, nói thác một chuyện khác mà khiến cho người tỉnh biết đổi lỗi đi gọi là phúng. Như trào phúng [嘲諷] riễu cợt, trào phúng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phúng trào phúng [Eng: satirical]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讽 (形声。从言,风声。本义背诵; 朗读; 传诵) 同本义 讽,诵也。--《说文》 兴道讽诵言语。--《周礼·大司乐》。注倍文曰讽,以声节之曰诵。” 少不讽。--《荀子·大略》。注谓就学讽诗书也。”按,诗风雅颂三类,以风为之,风借为讽。 今我讽遗文,思人至其乡。--唐·白居易《游襄阳怀孟浩然》 三藏就合掌讽起斋经。--《西游记》 又如讽味(诵读诗文而玩索其中的意味); 讽经(念经); 讽书(背书); 讽术(背诵经艺) 婉言微辞或指责 讽,谏也。--《广雅》 论礼有五,谏讽为上。--《 讽 fěng ⒈用含蓄的话词劝告或讥刺谈笑~谏。~刺小品。挖苦讥~。 ⒉背书,不看着书本子念读~诵。

Eng

  • CC-CEDICT to satirize, to mock, to recite, Taiwan pr. [feng4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】芬鳳切【集韻】【韻會】方鳳切,𠀤風去聲。【說文】誦也。【周禮·春官·大司樂】以樂語敎國子,興道諷誦言語。【註】倍文曰諷,以聲節之曰誦。【前漢·藝文志】太史試,學童能諷書九千字以上,乃得爲史。【晉書·阮瞻傳】諷誦遺言,不若親承音旨。 又【廣雅】敎也。【玉篇】譬喩也。【集韻】諫刺也。【增韻】託音曰諷。【史記·滑稽傳】優孟常以談笑諷諫。【家語】忠臣之諫君有五義焉,吾從其諷諫乎。【白虎通】諷者,智也。患禍之萌流,睹其事未彰而諷告,此智性也。又與風通。【詩·國風·關雎序】風,風也。【註】上如字,下卽諷字。崔靈恩云:用風感物,則謂之諷。又【小雅】或出入風議。【箋】風猶放也。卽諷議。【前漢·嚴助傳】令助諭意,風指於南越。【師古註】以天子之意指諷告也。 又【廣韻】方馮切,音風。亦誦也。一曰告也。

Thuyết Văn

誦也。 从言。風聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大司樂。以樂語敎國子。興道諷誦言語。注。倍文曰諷。以聲節之曰誦。倍同背。謂不開讀也。誦則非直背文。又爲吟詠以聲節之。周禮經注析言之。諷誦是二。許統言之。諷誦是一也。 芳奉切。古音在七部。

【諷】(phúng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 風 (phong) Phiên thiết: 芳奉切 → phương + phụng Nghĩa: 誦 vậy。 từ ngôn (nói)。風 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧩠 · 讽 · 讽 · 諷 · 讽 · 諷