諷誦
phúng tụng
Hán Việt: phúng tụng · Pinyin: fěng sòng
Tổng quan
ngâm nga: đọc
Nghĩa
Việt
- Cihui phúng tụng (儀式)揚誦經文,或偈頌謂之諷誦。無量壽經上曰:「受讀經法,諷誦持說。」㘝請諷誦文,略曰諷誦。所謂諷誦願文等是也。☸ ngâm nga; đọc。抑揚頓挫地誦讀。 諷誦古詩 ngâm nga thơ cổ.
- Cihui ngâm nga: đọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背誦而熟記之。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「諷誦遺言,不若親承音旨。」《五代史平話.唐史.卷下》:「明宗深有味乎其言,令左右錄其詩,常諷誦之。」
Eng
- Cihui 諷誦 ěngsòng v. read/recite with intonation and expression
ja
- JMdict reciting