諾諾

nuò nuònặc nặc

Hán Việt: nặc nặc · Pinyin: nuò nuò

Tổng quan

vâng dạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.连声应诺。表示顺从﹐不加违逆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

連聲答應的聲音。表示順從。《史記.卷六八.商君傳》:「千人之諾諾,不如一士之諤諤。」《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「媒人下床去,諾諾復爾爾。」

Cấu tạo: 諾 (nặc) + 諾 (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng vâng dạ
  • Biên soạn 諾諾 uònuò intj. Yes, yes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連聲答應的聲音。表示順從。《史記.卷六八.商君傳》:「千人之諾諾,不如一士之諤諤。」《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「媒人下床去,諾諾復爾爾。」

Eng

  • Cihui 諾諾 uònuò intj. Yes, yes

Từ liên quan

Gần nghĩa

諾爾 · 諾亞 · 諾獎 · 诺尔 · 諾格 · 諾特 · 諾言 · 諾魯