諾
nặcNôm nặc
Hán Việt: nặc · Pinyin: nuò · Nôm: nặc
Tổng quan
Dạ. Dạ nhanh gọi là dụy [唯], dạ thong thả gọi là nặc [諾]. Thiên nhân nặc nặc, bất như nhất sĩ chi ngạc [千人之諾諾, 不如一士之諤] Nghìn người vâng dạ, không bằng một…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nuò |
|---|---|
| Hán Việt | nặc |
| Âm Nôm | nặc |
| Quảng Đông | nok6 |
| Mân Nam | --hioh |
| Nhật Bản | UBENAU |
| Hàn Quốc | 낙 |
| Chú âm | ㄋㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nak |
| Baxter-Sagart | nˤak |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤak |
| Phản thiết | 奴各切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dạ. Dạ nhanh gọi là dụy [唯], dạ thong thả gọi là nặc [諾]. Thiên nhân nặc nặc, bất như nhất sĩ chi ngạc [千人之諾諾, 不如一士之諤] Nghìn người vâng dạ, không bằng một người nói thẳng. Vâng, ừ, ưng cho. Như bất khinh nhiên nặc [不輕然諾] không dám vâng xằng. Tục ngữ nước Sở có câu đắc hoàng kim bách cân, bất như đắc Quý Bố nhất nặc [得黃金百斤, 不如得季布一諾] được trăm cân vàng, không bằng được một lời vâng của ông Quý Bố. Bây giờ gọi lời vâng, lời hứa là kim nặc [金諾] là vì đó. Văn thư có chữ ký riêng làm dấu hiệu gọi là nặc. Như hoạch nặc [畫諾] ký tên kèm làm hiệu
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nặc nằng nặc; hứa nặc [Eng: promise; assent, approve]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 答應、允許。如:「一呼百諾」。《詩經.魯頌.閟宮》:「莫敢不諾。」《荀子.王霸》:「刑賞已諾,信乎天下矣。」 [名] 1.允諾的話。如:「一諾千金」、「輕諾寡信」。《論語.顏淵》:「子路無宿諾。」唐.杜甫〈敬贈鄭諫議十韻〉:「將期一諾重,欻使寸心傾。」 2.古代批字或簽字於文書後面,表示許可。《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「汝南太守范孟博、南陽宗資主畫諾。」《南史.卷四三.齊高帝諸子傳下.江夏王鋒傳》:「五歲,高帝使學鳳尾諾,一學即工。」 3.表示同意的應答聲。如:「連連稱諾」。《論語.陽貨》:「諾,吾將仕矣。」《史記.卷七.項羽本紀》:「謂沛公曰:『旦日不可不蚤自來謝項王。』沛公曰:『諾。』」
Eng
- CC-CEDICT to consent, to promise, (literary) yes!
- JMdict agreement
- JMdict assent
- JMdict Norway
- JMdict yes
- JMdict all right
- JMdict OK
- JMdict okay
ja
- JMdict 諾(だく)
- JMdict 諾(お)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:喏【唐韻】【正韻】奴各切【集韻】【韻會】匿各切,𠀤囊入聲。【說文】譍也。【玉篇】答也。【正韻】應聲。【詩·魯頌】莫敢不諾。【箋】應辭也。【禮·玉藻】父命呼唯而不諾。【註】唯速而恭,諾緩而慢。又【投壷】大師曰諾。【疏】承領之辭也。【吳志·顧雍傳】顧悌每得父書,拜跪讀之,每句應諾。 又【韻會】以言許人曰諾。【左傳·襄十八年】獻子許諾。【論語】子路無宿諾。【史記·季布傳】楚諺:得黃金百斤,不如得季布一諾。【老子·道德經】輕諾必寡信。【荀子·王霸篇】𠛬賞己諾,信乎天下矣。【註】諾許也。己不許也。 又自輺語。【公羊傳·僖元年】慶父曰:此奚斯之聲也,諾己。【註】諾已,皆自輺語。 又【南史·江夏王鋒傳】鋒五歲,齊高帝使學鳳尾諾,一學卽工。【潘遠·紀聞談】諸侯箋奏皆批曰諾,諾字有尾若風也。 又【字彙補】諾臯,神名。【酉陽雜俎】有《諾臯記》。 又水名。【前漢·匈奴傳】韓昌、張猛與單于及大臣,俱登匈奴諾水東山。【師古註】今突厥地,諾眞水也。 又州名。【唐書·地理志】諾州,屬靜邊郡,貞觀五年置。 又姓,見【姓苑】。
Thuyết Văn
𤻮也。 从言。若聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𤻮者、應之俗字。說解中有此字。或偶爾从俗。或後人妄改。疑不能明也。大徐於此部增𤻮字。誤矣。口部曰。唯、諾也。唯諾有急緩之别。統言之則皆應也。 奴各切。五部。
【諾】 (nặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 若 (nhược) Phiên thiết: Nô các thiết Thượng tự: 奴 (nô) , Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nặc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𤻮 vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 喏 · 喏 · 诺 · 诺 · 诺