謁舍

yè shě yết xá

Hán Việt: yết xá · Pinyin: yè shě

Tổng quan

Cấu tạo: (yết) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà khách của quan (những người muốn yết kiến quan thì ngồi đợi ở đó). yết xá yết xá ☆Nhà khách của quan (những người muốn yết kiến quan thì ngồi đợi ở đó).

Eng

  • Cihui 謁舍 èshè p.w. hostel; guest house