舍

shěxáNôm xả

Hán Việt: xá · Pinyin: shě · Nôm: xả

Tổng quan

Vất bỏ. Như xả thân hoằng đạo [捨身弘道] bỏ mình làm việc đạo

舍下 · 舍亲 · 舍人 · 舍入 · 舍利 · 舍勒 · 舍匿 · 舍友

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshě
Hán Việtxá
Âm Nômxoá
Quảng Đôngse2
Mân Namsià
Nhật BảnYADORU
Hàn Quốc사
Chú âmㄕㄜˇ
Hán ngữ Trung cổsjax
Baxter-Sagartl̥Aʔ
Hán ngữ Thượng cổl̥Aʔ
Phản thiết書冶切
Thanh mẫu書
Vận馬
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quán trọ. Như túc xá [宿舍] nhà trọ. Nhà ở cũng gọi là xá. Như mao xá [茅舍] nhà tranh. Tiếng để gọi các người thân hàng dưới mình. Như xá đệ [舍弟] em nó, xá điệt [舍姪] cháu nó, v.v. Nghỉ. Như xá ư mỗ địa [舍於某地] nghỉ trọ ở đất mỗ. Quân đi một đêm gọi là xá, tức là một quãng đường xa 30 dặm. Một âm là xả. Bỏ. Tục bảo tha ra là nhiêu xả [饒舍], lấy của gì của người cho là thí xả [施舍]. Thôi ngưng. Giản thể của chữ [捨]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sá 舍 ◎ cđ xá. ① p. <từ cổ> đâu, đâu có. “sá: kể, lấy làm trọng. Bao sá: chẳng kể chi. Sá bao. Sá chi. Chi sá. Chẳng sá chi. Sá gì.” [Paulus của 1895: 890]. Ấy còn lãng đãng làm chi nữa, sá tiếc mình chơi áng thuỷ vân. (Mạn thuật 29.8)‖ Lợi danh sá quản tầm thường. Sơ Kính Tân Trang c. 1089. ② p. <từ cổ> hãy, nên. “xá: tua, phải. Xá kíp: tua kíp, phải cho kíp. xá tua. id.” [Paulus của 1895: 1183]. Thường dịch kèm theo các động từ năng nguyện như nguyện 愿, thỉnh 請. táp thỉnh hết đại chúng sá kính hết thửa để tin< 普請大眾恭竭志誠.(Phật Thuyết 3a1). nguyện Bụt sá mở thửa nhiệm nhặt < 願佛開微密 (Phật Thuyết…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xả 舍 ◎ Phiên khác: tua sá, tua xá (TVG, BVN, Schneider, VVK, MQL, NTN, PL). Nay đề xuất. đgt. <từ cổ> bỏ, buông bỏ, không giữ lại. Tua xả khoan khoan, lòng thế ít, chớ màng cạy cạy, khiến lòng phiền. (Bảo kính 186.3), chữ “xả” (bỏ) động từ, chuẩn đối với “màng” (mong) động từ. Ý nói: hãy nên bỏ dần dần của cải để cái lòng trần tục cho vơi nhẹ dần đi, chớ có mong cầu lợi lộc riết róng chỉ khiến lòng thêm phiền não
  • Giản Dị Hán Nôm xả xả thân; bất xả (quyết chí) [Eng: to sacrifice one's life; to set one's mind]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xá xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá [Eng: my house, kiosk, dormitory]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tam lăng bồng truật xá toan điều hoà
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ta sá tạm dùng tiểu sài hồ thang
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhiều thì ta xả khứ mang mựa dùng
  • Bảng Tra Chữ Nôm xoá xoá đi, xoá tội [Eng: to rub, to absolve]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xoá Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: xoá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.放棄、放下。通「捨」。《論語.雍也》:「犁牛之子騂且角,雖欲勿用,山川其舍諸?」《荀子.勸學》:「鍥而不舍,金石可鏤。」 2.除去、除開。《孟子.公孫丑下》:「當今之世,舍我其誰也?」 3.止息、停止。《論語.子罕》:「逝者如斯夫,不舍晝夜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舍 放在一边; 丢开 捨,释也。从手,舍声。--《说文》 捨,置也。--《广雅》 舍车而徒。--《易·贲》 又如舍手(放开手; 放下手); 舍置(丢开); 舍脸(沉下脸) 放弃; 舍弃 万物捨此而求生。--《老子》注经传多以舍为之 不如舍。--《易·屯》 舍命不渝。--《诗·郑风·羔裘》 子在川上曰逝者如斯夫,不舍昼夜。--《论语·子罕》 求则得之,舍者失之。--《孟子·告子上》 管仲之取舍,非周公旦未可知也。--《韩非子·难二》 而操舍鞍马,仗舟楫,与吴越争衡。--《资治通鉴》 舍鱼而取 舍(捨)shě ⒈放弃,不要~弃。~己救人。~生忘死。四~五入。 ⒉迷信的人为免除灾祸把财物送给人施~。 舍shè ⒈住宿的房屋宿~。客~。泛指房屋房~。校~。 ⒉谦词。谦称自己的亲属或比自己年纪小、辈分低的亲属~亲。~妹。~侄。 ⒊〈古〉称行军三十里为一舍退避三~(〈喻〉对人让步或回避)。

Eng

  • CC-CEDICT to give up; to abandon, to give alms
  • CC-CEDICT surname She
  • CC-CEDICT old variant of 捨, 舍[she3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】書冶切【集韻】【韻會】【正韻】始野切,𠀤赦上聲。【說文】釋也。【正韻】弃也。【宋書·殷淳傳】愛好文義,未嘗違捨。 又姓。明洪武中,稅課大使捨敬。經典省作舍。

Thuyết Văn

釋也。 从手。舍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋者、解也。按經傳多叚舍爲之。 書冶切。古音在五部。

【捨】 (xá ⟨xả⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 舍 (xá) Phiên thiết: Thư dã thiết Thượng tự: 書 (thư) , Hạ tự: 冶 (dã) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thả (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thích (Cổi ra) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 舍 · 舎 · 𦧶 · 捨 · 舍 · 舎 · 舍 · 捨 · 舎 · 舍 · 捨