shě

Hán Việt: · Pinyin: shě

Tổng quan

từ bỏ ruồng bỏ bố thí họ [She4] biến thể cũ của 捨 舍[she3] nơi cư trú

舍下 · 舍亲 · 舍人 · 舍入 · 舍利 · 舍勒 · 舍匿 · 舍友

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshě
Hán Việt
Quảng Đôngse2
Mân Namsià
Nhật BảnYADORU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄜˇ
Hán ngữ Trung cổsjax
Baxter-Sagartl̥Aʔ
Hán ngữ Thượng cổl̥Aʔ
Phản thiết書冶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quán trọ. Như {túc xá} [宿舍] nhà trọ. Nhà ở cũng gọi là {xá}. Như {mao xá} [茅舍] nhà tranh. Tiếng để gọi các người thân hàng dưới mình. Như {xá đệ} [舍弟] em nó, {xá điệt} [舍姪] cháu nó, v.v. Nghỉ. Như {xá ư mỗ địa} [舍於某地] nghỉ trọ ở đất mỗ. Quân đi một đêm gọi là {xá}, tức là một quã…
  • Thiều Chửu Vất bỏ. Như {xả thân hoằng đạo} [捨身弘道] bỏ mình làm việc đạo. Bỏ. Như {kiên trì bất xả} [堅持不捨] cố giữ chẳng bỏ, {luyến luyến bất xả} [戀戀不捨] quyến luyến không dời được. Đời xưa thông dụng như chữ {xả} [舍]. Như {thí xả} [施捨] cho giúp, cũng viết là [施舍]. Dị dạng của chữ [舍].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xoá xoá đi, xoá tội [Eng: to rub, to absolve]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xoá Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: xoá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.放棄、放下。通「捨」。《論語.雍也》:「犁牛之子騂且角,雖欲勿用,山川其舍諸?」《荀子.勸學》:「鍥而不舍,金石可鏤。」 2.除去、除開。《孟子.公孫丑下》:「當今之世,舍我其誰也?」 3.止息、停止。《論語.子罕》:「逝者如斯夫,不舍晝夜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舍 放在一边;丢开 捨,释也。从手,舍声。--《说文》 捨,置也。--《广雅》 舍车而徒。--《易·贲》 又如舍手(放开手;放下手);舍置(丢开);舍脸(沉下脸) 放弃;舍弃 万物捨此而求生。--《老子》注经传多以舍为之 不如舍。--《易·屯》 舍命不渝。--《诗·郑风·羔裘》 子在川上曰逝者如斯夫,不舍昼夜。--《论语·子罕》 求则得之,舍者失之。--《孟子·告子上》 管仲之取舍,非周公旦未可知也。--《韩非子·难二》 而操舍鞍马,仗舟楫,与吴越争衡。--《资治通鉴》 舍鱼而取 舍(捨)shě ⒈放弃,不要~弃。~己救人。~生忘死。四~五入。 ⒉迷信的…

Eng

  • CC-CEDICT to give up; to abandon|to give alms
  • CC-CEDICT surname She
  • CC-CEDICT old variant of 捨|舍[she3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】書冶切【集韻】【韻會】【正韻】始野切,𠀤赦上聲。【說文】釋也。【正韻】弃也。【宋書·殷淳傳】愛好文義,未嘗違捨。 又姓。明洪武中,稅課大使捨敬。經典省作舍。

Thuyết Văn

釋也。 从手。舍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋者、解也。按經傳多叚舍爲之。 書冶切。古音在五部。

【捨】 (xá ⟨xả⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 舍 (xá) Phiên thiết: Thư dã thiết Thượng tự: 書 (thư) | Hạ tự: 冶 (dã) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thích (Cổi ra) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 舍 · 舎 · 𦧶 · 捨 · 舍 · 舎 · 舍 · 捨 · 舎 · 舍 · 捨